Lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 2087
Thông tin chi tiết về lịch âm ngày 15/12/2087. Theo lịch vạn niên, 15/12/2087 là ngày 21/11/2087 âm lịch (tức ngày Quý Mùi tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi). Đây là ngày Thiên Tặc, thuộc tiết Đại tuyết. Người xưa khuyên, ngày Thiên Tặc thì Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
lịch vạn niên ngày 15 tháng 12 năm 2087 lịch âm 15/12/2087
Năm 2087
Năm Đinh Mùi
Dương Lịch: 15-12-2087
Âm Lịch: 21-11-2087
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
Không cần biết bạn làm việc chăm chỉ như thế nào, người khác đang làm việc chăm chỉ hơn – Elon Musk
Như vậy, ngày 15 tháng 12 năm 2087 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Hai ngày 21 tháng 11 năm 2087 âm lịch (ngày Quý Mùi tháng Nhâm Tý năm Đinh Mùi - năm con Dê).
Năm Đinh Mùi

Tháng Nhâm Tý

Ngày Quý Mùi

Đôi nét về năm Mùi
Mùi là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Dê. Tuổi Mùi (con dê) là con giáp đứng thứ 8 trong 12 con giáp phương Đông. Tổng quan những người tuổi Mùi thường nhân hậu, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người, coi trọng tình cảm gia đình. Ưu điểm của người tuổi Mùi là thông minh, tài trí nổi trội, biết nhìn xa trông rộng và khả năng phân tích vấn đề một cách nhanh nhạy.- 15/12/2076: 20/11/2076 (Bính Thân).
- 15/12/2077: 1/11/2077 (Đinh Dậu).
- 15/12/2078: 12/11/2078 (Mậu Tuất).
- 15/12/2079: 23/11/2079 (Kỷ Hợi).
- 15/12/2080: 5/11/2080 (Canh Tý).
- 15/12/2081: 16/11/2081 (Tân Sửu).
- 15/12/2082: 26/10/2082 (Nhâm Dần).
- 15/12/2083: 7/11/2083 (Quý Mão).
- 15/12/2084: 18/11/2084 (Giáp Thìn).
- 15/12/2085: 29/10/2085 (Ất Tỵ).
- 15/12/2086: 10/11/2086 (Bính Ngọ).
- 15/12/2087: 21/11/2087 (Đinh Mùi).
- 15/12/2088: 3/11/2088 (Mậu Thân).
- 15/12/2089: 14/11/2089 (Kỷ Dậu).
- 15/12/2090: 25/10/2090 (Canh Tuất).
- 15/12/2091: 6/11/2091 (Tân Hợi).
- 15/12/2092: 17/11/2092 (Nhâm Tý).
- 15/12/2093: 27/10/2093 (Quý Sửu).
- 15/12/2094: 8/11/2094 (Giáp Dần).
- 15/12/2095: 19/11/2095 (Ất Mão).
- 15/12/2096: 1/11/2096 (Bính Thìn).
- 15/12/2097: 12/11/2097 (Đinh Tỵ).
ngày 15 tháng 12 năm 2087 ngày 15/12/2087 ngày tốt tháng 12 năm 2087 ngày hoàng đạo tháng 12
Xem Lịch Tháng:
Lịch nghỉ Tết dương lịch 2026
Tết Dương lịch năm 2026 được nghỉ 4 ngày liên tục. Cụ thể, công chức, viên chức được nghỉ 4 ngày liên tục từ Thứ Năm ...
Đọc chi tiết

Giờ tốt, xấu ngày 15/12/2087
Giờ hoàng đạo là những khung giờ tốt để thực hiện các công việc lớn và quan trọng. Ngược lại, giờ hắc đạo là những khung giờ xấu, bạn không nên tiến hành làm những công việc quan trọng để tránh gặp những điều không may và xui xẻo.
Giờ Hoàng Đạo (giờ tốt)
Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);
🐯 Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
🐱 Mão (05:00-06:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
🐍 Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
🐵 Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
🐶 Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
🐷 Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
Giờ Hắc Đạo (giờ xấu)
Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);
🐭 Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
🐮 Sửu (01:00-02:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
🐲 Thìn (07:00-08:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
🐴 Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
🐐 Mùi (13:00-14:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
🐔 Dậu (17:00-18:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
Xuất hành ngày 15/12/2087 tốt hay xấu (tức 21/11/2087 âm lịch)
Ngày xuất hành
- Ngày Thiên Tặc (Xấu): Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Hướng xuất hành
Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần

Xuất hành hướng Tây Bắc

Xuất hành hướng Đông Nam
Hiểu một cách đơn giản “xuất hành” là một nghi thức được thực hiện vào đầu ngày mới. Đó là khi bạn sẽ đi ra khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về ngôi nhà, nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Ngày xuất hành là ngày bạn sẽ rời khỏi nhà. Giờ xuất hành là giờ bạn sẽ bắt đầu đi. Hướng xuất hành là hướng mà bạn sẽ chọn đi.
Giờ xuất hành
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, cũng đồng thời là thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.
15/12/2087 có phải ngày Kỵ không?
15/12/2087 phạm ngày:
- Dương Công Kỵ Nhật: xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.
- Trùng Phục̣: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.
- Ngày sát chủ Dương: không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ngày Quý: bất từ tụng lý nhược địch cường (ngày Quý không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh).
- Ngày Mùi: Bất phục dược, độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Lưu Niên (Xấu): Trạng thái không tốt, mọi công việc tiến hành đều bị cản trở, dây dưa, rất khó hoàn thành. Vì bị cản trở, kìm hãm nên việc gì cũng dẫn đến tình trạng hao tốn tiền của, hao tốn thời gian và công sức. Những việc nhỏ như nộp đơn từ, hành chính, khiếu kiện, ký kết hợp đồng mà gặp ngày (hoặc giờ) này cũng rất khó giải quyết, đi đến thống nhất và kết thúc hoàn thành.Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành
Mang ý nghĩa thành công, Trực Thành là ngày thượng cát, thích hợp tổ chức: Lễ động thổ, khai trương, thành hôn, nhập học, kết hôn, dọn về nhà mới, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột… Không nên kiện tụng, cãi vã vào ngày Trực Thành.
Ngày 15/12/2087 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tuất – Sửu – Thìn, hại Tý.
Nạp âm: Quý Mùi là ngày Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương).
Ngày Quý Mùi, tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).
Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..
Việc nên và không nên làm ngày 15/12/2087 (tức 21/11/2087 âm lịch)
Việc không nên làm: : xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.; Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.; không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…; bất từ tụng lý nhược địch cường (ngày Quý không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh). Bất phục dược, độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng). Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Việc nên làm: Không có đề xuất cho việc nên làm trong ngày này, có thể thuận theo tự nhiên mà tiến hành.
(*) Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.
Ngày 21/11 âm là ngày mấy dương 2087
Ngày 21/11/2087 âm (Năm Đinh Mùi) là Thứ Hai ngày 15/12/2087 dương lịch.
Như vậy, bạn đã biết ngày 21/11/2087 âm lịch là thứ Thứ Hai và ngày 15/12/2087 dương lịch chính là ngày 21/11/2087 âm lịch.