Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2037
Thông tin chi tiết về lịch âm ngày 11/9/2037. Theo lịch vạn niên, 11/9/2037 là ngày 2/8/2037 âm lịch (tức ngày Bính Tuất tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ). Đây là ngày Thiên Môn, thuộc tiết Bạch lộ. Người xưa khuyên, ngày Thiên Môn thì Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
lịch vạn niên ngày 11 tháng 9 năm 2037 lịch âm 11/9/2037
Năm 2037
Năm Đinh Tỵ
Dương Lịch: 11-9-2037
Âm Lịch: 2-8-2037
Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Hãy chăm sóc cơ thể của bạn. Đó là lý do duy nhất giữ bạn còn sống – Jim Rohn
Như vậy, ngày 11 tháng 9 năm 2037 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Sáu ngày 2 tháng 8 năm 2037 âm lịch (ngày Bính Tuất tháng Kỷ Dậu năm Đinh Tỵ - năm con Rắn).
Năm Đinh Tỵ

Tháng Kỷ Dậu

Ngày Bính Tuất

Đôi nét về năm Tỵ
Tỵ là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Rắn. Tuổi Tỵ hay còn gọi là tuổi rắn là con giáp đứng thứ thứ 6 trong 12 con giáp hiện nay. Những người tuổi Tỵ thường có tính cách dũng cảm, dám tiến lên và là người có ý chí tiến thủ rất mãnh liệt. Hình ảnh con Rắn trong văn hóa người Việt mang ý nghĩa may mắn.- 11/9/2026: 1/8/2026 (Bính Ngọ).
- 11/9/2027: 11/8/2027 (Đinh Mùi).
- 11/9/2028: 23/7/2028 (Mậu Thân).
- 11/9/2029: 4/8/2029 (Kỷ Dậu).
- 11/9/2030: 14/8/2030 (Canh Tuất).
- 11/9/2031: 25/7/2031 (Tân Hợi).
- 11/9/2032: 7/8/2032 (Nhâm Tý).
- 11/9/2033: 18/8/2033 (Quý Sửu).
- 11/9/2034: 29/7/2034 (Giáp Dần).
- 11/9/2035: 10/8/2035 (Ất Mão).
- 11/9/2036: 21/7/2036 (Bính Thìn).
- 11/9/2037: 2/8/2037 (Đinh Tỵ).
- 11/9/2038: 13/8/2038 (Mậu Ngọ).
- 11/9/2039: 23/7/2039 (Kỷ Mùi).
- 11/9/2040: 6/8/2040 (Canh Thân).
- 11/9/2041: 17/8/2041 (Tân Dậu).
- 11/9/2042: 27/7/2042 (Nhâm Tuất).
- 11/9/2043: 9/8/2043 (Quý Hợi).
- 11/9/2044: 20/7/2044 (Giáp Tý).
- 11/9/2045: 1/8/2045 (Ất Sửu).
- 11/9/2046: 11/8/2046 (Bính Dần).
- 11/9/2047: 22/7/2047 (Đinh Mão).
ngày 11 tháng 9 năm 2037 ngày 11/9/2037 ngày tốt tháng 9 năm 2037 ngày hoàng đạo tháng 9
Xem Lịch Tháng:
Lịch nghỉ Tết dương lịch 2026
Tết Dương lịch năm 2026 được nghỉ 4 ngày liên tục. Cụ thể, công chức, viên chức được nghỉ 4 ngày liên tục từ Thứ Năm ...
Đọc chi tiết

Giờ tốt, xấu ngày 11/9/2037
Giờ hoàng đạo là những khung giờ tốt để thực hiện các công việc lớn và quan trọng. Ngược lại, giờ hắc đạo là những khung giờ xấu, bạn không nên tiến hành làm những công việc quan trọng để tránh gặp những điều không may và xui xẻo.
Giờ Hoàng Đạo (giờ tốt)
Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);
🐯 Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.
🐲 Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.
🐍 Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.
🐵 Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.
🐔 Dậu (17:00-18:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...
🐷 Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.
Giờ Hắc Đạo (giờ xấu)
Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);
🐭 Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).
🐮 Sửu (01:00-02:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.
🐱 Mão (05:00-06:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.
🐴 Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.
🐐 Mùi (13:00-14:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.
🐶 Tuất (19:00-20:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.
Xuất hành ngày 11/9/2037 tốt hay xấu (tức 2/8/2037 âm lịch)
Ngày xuất hành
- Ngày Thiên Môn (Tốt): Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Hướng xuất hành
Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Xuất hành hướng Tây Nam

Xuất hành hướng chính Đông
Hiểu một cách đơn giản “xuất hành” là một nghi thức được thực hiện vào đầu ngày mới. Đó là khi bạn sẽ đi ra khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về ngôi nhà, nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Ngày xuất hành là ngày bạn sẽ rời khỏi nhà. Giờ xuất hành là giờ bạn sẽ bắt đầu đi. Hướng xuất hành là hướng mà bạn sẽ chọn đi.
Giờ xuất hành
- Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, cũng đồng thời là thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.
11/9/2037 có phải ngày Kỵ không?
Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ngày Bính: bất tu táo tất kiến hỏa ương (ngày can Bính không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn).
- Ngày Tuất: Bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (Ngày Tuất không ăn thịt chó vì ma quỷ sẽ lên giường)
Khổng Minh Lục Diệu
Ngày Đại An (Tốt): Nghĩa là sự yên ổn, bền vững, kéo dài. Làm nhà mà gặp các ngày, giờ này thì gia chủ và các thành viên luôn mạnh khỏe, cuộc sống ổn định dài lâu tạo tiền đề cho sự phát triển bền vững. Đại an là một ngày, hoặc giờ tốt, nên làm việc gì cũng gặp thuận lợi, may mắn, nên người ta rất muốn lựa chọn thời điểm này để tiến hành bắt đầu các công việc.Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn
Cùng nhóm thứ cát, Trực Mãn là Trực thứ 3 của 12 Trực trong tháng, mang nghĩa đầy đủ, mỹ mãn nên thường được chọn làm ngày: Cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước, xuất hành, sửa kho… Tuy nhiên, nên kiêng cầu y, nhậm chức, kiện tụng trong ngày này.
Ngày 11/9/2037 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn – Sửu – Mùi, hại Dậu.
Nạp âm: Bính Tuất là ngày Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).
Ngày Bính Tuất, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát.
Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ..
Việc nên và không nên làm ngày 11/9/2037 (tức 2/8/2037 âm lịch)
Việc không nên làm: bất tu táo tất kiến hỏa ương (ngày can Bính không tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn). Bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (Ngày Tuất không ăn thịt chó vì ma quỷ sẽ lên giường).
Việc nên làm: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
(*) Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.
Mùng 2/8 âm là ngày mấy dương 2037
Mùng 2/8/2037 âm (Năm Đinh Tỵ) là Thứ Sáu ngày 11/9/2037 dương lịch.
Như vậy, bạn đã biết ngày 2/8/2037 âm lịch là thứ Thứ Sáu và ngày 11/9/2037 dương lịch chính là ngày 2/8/2037 âm lịch.