Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1994

Thông tin chi tiết về lịch âm ngày 27/4/1994. Theo lịch vạn niên, 27/4/1994 là ngày 17/3/1994 âm lịch (tức ngày Quý Mùi tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất). Đây là ngày Chu Tước, thuộc tiết Cốc vũ. Người xưa khuyên, ngày Chu Tước thì Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

lịch vạn niên ngày 27 tháng 4 năm 1994 lịch âm 27/4/1994

Lịch dương
Tháng 4

Năm 1994

27
Thứ Tư
Lịch âm
Tháng Ba

Năm Giáp Tuất

17
Tháng: Mậu Thìn, Ngày: Quý Mùi
Tiết: Cốc vũ

Dương Lịch: 27-4-1994

Âm Lịch: 17-3-1994

Ngày Chu Tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Ai chiến thắng không hề chiến bại. Ai nên khôn chẳng dại đôi lần – Tố Hữu

Như vậy, ngày 27 tháng 4 năm 1994 dương lịch khi chuyển sang âm lịch sẽ là Thứ Tư ngày 17 tháng 3 năm 1994 âm lịch (ngày Quý Mùi tháng Mậu Thìn năm Giáp Tuất - năm con Chó).

Năm Giáp Tuất

Giáp Tuất

Tháng Mậu Thìn

Mậu Thìn

Ngày Quý Mùi

Quý Mùi

Đôi nét về năm Tuất

Tuất là một trong số 12 chi của Địa chi có nghĩa là Chó. Tuổi Tuất là tuổi con chó, đứng ở vị trí thứ 11 trong 12 con giáp, sau Dậu (con gà) và trước Hợi (con lợn). Loài vật này vốn trung thành và thông minh nên luôn được con người yêu thích và tin tưởng. Từ trước đến nay, chó có vai trò canh giữ nhà cửa và được xem là một người bạn thân thiết của con người.

ngày 27 tháng 4 năm 1994 ngày 27/4/1994 ngày tốt tháng 4 năm 1994 ngày hoàng đạo tháng 4

Xem Lịch Tháng:

Lưu ý khi xem lịch:

Ngày Hoàng Đạo Ngày Hắc Đạo

Những nội dung về ngày tốt, ngày xấu ở đây chỉ mang tính chất tham khảo, không có gì là đúng hoàn toàn 100% cả, có những xác suất không đúng. Nếu có việc hệ trọng, quý vị hãy tìm người có chuyên môn ngoài đời thực tư vấn.

Lịch nghỉ Tết

Lịch nghỉ Tết dương lịch 2026

2025-12-26 16:Dec:th

Tết Dương lịch năm 2026 được nghỉ 4 ngày liên tục. Cụ thể, công chức, viên chức được nghỉ 4 ngày liên tục từ Thứ Năm ...

Đọc chi tiết
Lịch nghỉ Tết dương lịch 2026
lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1994

Giờ tốt, xấu ngày 27/4/1994

Giờ hoàng đạo là những khung giờ tốt để thực hiện các công việc lớn và quan trọng. Ngược lại, giờ hắc đạo là những khung giờ xấu, bạn không nên tiến hành làm những công việc quan trọng để tránh gặp những điều không may và xui xẻo.

Sửu
Dần
Mão
Thìn
Tỵ
Ngọ
Mùi
Thân
Dậu
Tuất
Hợi
Giờ hiện tại
00:00:00

Giờ Hoàng Đạo (giờ tốt)

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

    🐯 Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ hoàng đạo thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức. Giờ này hợp với sinh con nối dõi tông đường. Đứa trẻ sinh ra vào giờ này sẽ thông minh, kháu khỉnh, khỏe mạnh, công danh sự nghiệp sẽ vô cùng sáng sủa.

    🐱 Mão (05:00-06:59) - Giờ Thiên Đức: Sao Thiên Đức là cát tinh rất mạnh nên ngày Thiên Đức hanh thông mọi việc, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    🐍 Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, hợp với việc khởi nghiệp. Vậy nên, xây dựng sự nghiệp vào khung giờ này sẽ vô cùng may mắn và được quý nhân giúp đỡ.

    🐵 Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ hoàng đạo này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng, giúp chủ nhân gặt hái thành công, tiền tài rủng rỉnh bằng con đường làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    🐶 Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây giờ hoàng đạo may mắn, thuộc khung giờ của sao Thiên Ất. Giờ Thanh Long hợp với kết hôn, giúp cuộc sống hạnh phúc, bình an, gia đạo hòa thuận và vui vẻ. Tốt nhất trong các giờ hoàng đạo.

    🐷 Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị. Giờ Minh Đường sẽ luôn được quý nhân giúp đỡ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp.

Giờ Hắc Đạo (giờ xấu)

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

    🐭 Tý (23:00-00:59) - Giờ Thiên Hình: Là giờ hắc đạo, rất kỵ kiện tụng. Thiên Hình là một hung tinh mang ý nghĩa hình khắc, tai ách.

    🐮 Sửu (01:00-02:59) - Giờ Chu Tước: Là giờ hắc đạo sẽ cản trở những điều may mắn, làm ảnh hưởng không nhỏ tới công danh tài lộc. Nó cũng tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ, gây ảnh hưởng tới công việc, do có tác động đến tâm lý nên việc mọi người thường có tính nóng vội, chủ quan không cẩn thận mà làm hỏng việc đại sự.

    🐲 Thìn (07:00-08:59) - Giờ Bạch Hổ: Là một trong sáu ngày hắc đạo, mang theo những điều không may mắn. Đây là ngày có sát khí cao, thường kèm theo rủi ro và tai họa lớn. Kiêng kỵ nhiều việc ngoại trừ săn bắt, tế tự.

    🐴 Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thiên Lao: Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng).

    🐐 Mùi (13:00-14:59) - Giờ Huyền Vũ: Kỵ kiện tụng, giao tiếp, hội họp.

    🐔 Dậu (17:00-18:59) - Giờ Câu Trần: Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

Xuất hành ngày 27/4/1994 tốt hay xấu (tức 17/3/1994 âm lịch)

Ngày xuất hành

- Ngày Chu Tước (Xấu): Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần

Xuất hành hướng Tây Bắc

Xuất hành hướng Tây Bắc

Xuất hành hướng Đông Nam

Xuất hành hướng Đông Nam

Hiểu một cách đơn giản “xuất hành” là một nghi thức được thực hiện vào đầu ngày mới. Đó là khi bạn sẽ đi ra khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về ngôi nhà, nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Ngày xuất hành là ngày bạn sẽ rời khỏi nhà. Giờ xuất hành là giờ bạn sẽ bắt đầu đi. Hướng xuất hành là hướng mà bạn sẽ chọn đi.

Giờ xuất hành

  1. Từ 23:00-01:00 (Tý) và 11:00-13:00 (Ngọ), Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  2. Từ 01:00-03:00 (Sửu) và 13:00-15:00 (Mùi), Giờ Tốc Hỷ: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về…
  3. Từ 03:00-05:00 (Dần) và 15:00-17:00 (Thân), Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
  4. Từ 05:00-07:00 (Mão) và 17:00-18:59 (Dậu), Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  5. Từ 07:00-09:00 (Thìn) và 19:00-20:59 (Tuất), Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
  6. Từ 09:00-11:00 (Tỵ) và 21:00-22:59 (Hợi), Giờ Tuyệt Hỷ: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, cũng đồng thời là thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

27/4/1994 có phải ngày Kỵ không?

27/4/1994 phạm ngày:

- Ngày sát chủ Âm: kiêng kỵ làm những việc liên quan tới Âm giới, ví dụ như bốc mộ, mai táng, nhập quan, đào huyệt hay xây mồ dựng mả.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Quý: bất từ tụng lý nhược địch cường (ngày Quý không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh).

- Ngày Mùi: Bất phục dược, độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng)

Khổng Minh Lục Diệu

Thập Nhị Kiến Trực

Trực Định

Trực Định có ý nghĩa ổn định nhưng không phù hợp để: Xuất hành xa, kiện tụng hay giao thiệp. Tuy nhiên, nên chọn làm ngày: Sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc…

Ngày 27/4/1994 hợp tuổi gì?

Ngày Quý Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tuất – Sửu – Thìn, hại Tý.

Nạp âm: Quý Mùi là ngày Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương).

Ngày Quý Mùi, tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc..

Việc nên và không nên làm ngày 27/4/1994 (tức 17/3/1994 âm lịch)

Việc không nên làm: kiêng kỵ làm những việc liên quan tới Âm giới, ví dụ như bốc mộ, mai táng, nhập quan, đào huyệt hay xây mồ dựng mả.; bất từ tụng lý nhược địch cường (ngày Quý không nên kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh). Bất phục dược, độc khí nhập tràng (Ngày Mùi không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng). Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.

Việc nên làm: Không có đề xuất cho việc nên làm trong ngày này, có thể thuận theo tự nhiên mà tiến hành.

(*) Thông tin trên chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm.

Ngày 17/3 âm là ngày mấy dương 1994

Ngày 17/3/1994 âm (Năm Giáp Tuất) là Thứ Tư ngày 27/4/1994 dương lịch.

Như vậy, bạn đã biết ngày 17/3/1994 âm lịch là thứ Thứ Tư và ngày 27/4/1994 dương lịch chính là ngày 17/3/1994 âm lịch.